gronder

nội động từ
  1. gừ gừ
    • Chien qui gronde
      chó gừ gừ
  2. gầm lên; ầm ầm
    • Canon qui gronde
      pháo gầm lên
  3. (từ ; nghĩa ) lẩm bẩm, làu bàu
ngoại động từ
  1. la mắng, quở trách
    • Gronder un enfant paresseux
      la mắng đứa trẻ lười biếng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "gronder"