gruffy

/grʌf/ Cách viết khác : (gruffy) /'grʌfi/
tính từ
  1. cộc lốc, cộc cằn, thô lỗ (người, giọng nói, thái độ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gruffy
A gruffy old man barks a short reply to a polite question.