guttural

/'gʌtərəl/
Học thuật
Thân thiện
guttural

Un son guttural provient du fond de la gorge.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về họng, yết hầu: "guttural" mô tả những liên quan đến hoặc phát ra từ cổ họng, đặc biệtphần sau của miệng họng.
    • (Về âm thanh) Trầm khàn, như phát ra từ cổ họng: Dùng để mô tả âm thanh hoặc giọng nói âm sắc thô, sâu dường như được tạo ra ở phía sau cổ họng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a une voix gutturale. (Anh ấy có một giọng nói trầm khàn từ cổ họng.)
    • Les consonnes gutturales sont courantes dans certaines langues. (Các phụ âm yết hầu phổ biến trong một số ngôn ngữ.)
    • Un son guttural est produit à l'arrière de la bouche. (Một âm yết hầu được tạo ra ở phía sau miệng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngôn ngữ học: Dùng để phân loại âm vị, chỉ những âm được tạo ra bằng cách nâng phần sau của lưỡi lên gần vòm miệng mềm hoặc cổ họng (như âm /ʁ/ trong tiếng Pháp, /x/ trong tiếng Đức).
    • Le "r" français est souvent considéré comme une consonne gutturale. (Âm "r" trong tiếng Pháp thường được coi là một phụ âm yết hầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Gutturalement (phó từ): một cách khàn khàn, từ trong cổ họng.
    • Il a parlé gutturalement. (Anh ấy đã nói một cách khàn khàn từ cổ họng.)
Từ đồng nghĩa
  • Gorge (danh từ): cổ họng (chỉ bộ phận, không phải tính chất âm thanh).
  • Rauque (tính từ): khàn khàn (nhấn mạnh đến chất giọng khô thô hơn là nguồn gốc phát âm).
  • Râpeux (tính từ): the thé, khàn khàn (thường mô tả giọng khó chịu).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir un accent guttural: Có một chất giọng hoặc cách phát âm đặc trưng bởi nhiều âm thanh trầm, khàn từ cổ họng.
    • Ce chanteur a un accent guttural très reconnaissable. (Ca sĩ này có một chất giọng yết hầu rất dễ nhận ra.)
guttural

Un son guttural provient du fond de la gorge.

tính từ
  1. xem gosier
    • Angine gutturale
      viêm họng
    • Son guttural
      âm yết hầu

Từ gần giống

Từ chứa "guttural"