gồng

Học thuật
Thân thiện
gồng

Một người nông dân gồng hai thúng lúa trên vai.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Dồn sức làm cho các bắp thịt nổi lên rắn lại: Hành động căng cứng các trên cơ thể, thường để chuẩn bị chịu đựng một lực tác động hoặc để nâng vật nặng.
    • Mang chuyển đồ vật bằng cách mắc vào một đầu đòn gánh: (Cách dùng cổ, ít phổ biến) Hành động vác, gánh đồ vật bằng đòn gánh.
  2. Danh từ:

    • Thuật lên, cho có thể làm cho đánh vào người không biết đau, thậm chí chém không đứt: Một thuật hoặc trạng thái được cho giúp người tập luyện trở nên cứng cáp, khả năng chịu đòn, thậm chí bất khả xâm phạm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trước khi nhấc tạ, anh ấy phải gồng người lên để giữ thăng bằng.
    • ấy gồng mình chống chọi với cơn đau.
    • (Cách dùng cổ) Người nông dân gồng thúng lúa ra chợ.
  • Danh từ:
    • Ông thầy đó luyện gồng rất giỏi, có thể để người ta đập gạch lên ngực.
    • Truyền thuyết kể về những dũng sĩ gồng sắt đá, đao kiếm khó đâm thủng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gồng mình": Cố gắng hết sức, dồn toàn lực để đối mặt hoặc vượt qua một thử thách, khó khăn lớn. Thường mang sắc thái nhấn mạnh sự chịu đựng, cố gắng đến mức tột độ.
    • Cả dân tộc gồng mình chống lại thiên tai.
    • Công ty đang gồng mình để tồn tại qua cuộc khủng hoảng kinh tế.
Biến thể từ gần giống
  • Gồng gánh (động từ): Mang vác, đảm đương một công việc nặng nề, một trách nhiệm lớn (thường nghĩa bóng).
    • ấy một mình gồng gánh cả gia đình.
  • Căng (động từ): Có nghĩa tương tự khi nói đến việc làm cho bắp hoặc một bộ phận trở nên căng cứng, nhưng "gồng" thường hàm ý dồn sức lực chủ ý hơn.
  • Rắn lại (cụm động từ): Diễn tả trạng thái bắp trở nên cứng, kết quả của việc "gồng".
Từ đồng nghĩa
  • (Với nghĩa động từ) Cố, rán, rặn (trong một số ngữ cảnh cụ thể).
  • (Với nghĩa danh từ - trong thuật) Công kim đả thiết, thiết bao, thiết bố sam.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gồng lên: Nhấn mạnh hành động bắt đầu hoặc thực hiện việc gồng.
    • Anh ta gồng lên hết sức để nâng chiếc tủ.
Thành ngữ liên quan
  • Gân cổ lên: Thể hiện sự cố gắng, phản kháng hoặc tranh cãi đến mức tột độ (thường dùng trong tranh luận).
    • Hai bên gân cổ lên cãi nhau, chẳng ai chịu ai. (Tuy không dùng từ "gồng" nhưng cùng trường nghĩa về sự căng cứng, gắng sức).
gồng

Một người nông dân gồng hai thúng lúa trên vai.

  1. 1 đg. Mang chuyển đồ vật bằng cách mắc vào một đầu đòn gánh.
  2. 2 I đg. Dồn sức làm cho các bắp thịt nổi lên rắn lại. Gồng người lên.
  3. II d. Thuật lên , cho có thể làm cho đánh vào người không biết đau, thậm chí chém không đứt. Ông ta , gồng, không ai đánh lại.