gyps

/'dʤipsəm/
Học thuật
Thân thiện
gyps

A hawk from the genus Gyps soars high above the mountains.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều: gyps):
    • Tên khoa học của một chi chim thuộc họ Ưng (Accipitridae): "Gyps" tên chi (genus) trong phân loại sinh học, bao gồm các loài kền kền Cựu thế giới, chẳng hạn như kền kền Griffon. Từ này thường được viết in nghiêng (Gyps) trong văn bản khoa học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Gyps fulvus, or Griffon vulture, is a large bird of prey. (Gyps fulvus, hay kền kền Griffon, một loài chim săn mồi lớn.)
    • Several species in the genus Gyps are threatened with extinction. (Một số loài trong chi *Gyps đang bị đe dọa tuyệt chủng.)
Lưu ý về cách sử dụng
  • Phân biệt với "gypsum": Từ "gyps" (tên chi chim) hoàn toàn khác với từ "gypsum" (danh từ phổ biến, có nghĩa "thạch cao"). Đây hai từ đồng âm (homophones) nhưng khác nghĩa cách viết.
  • Ngữ cảnh sử dụng: Từ "gyps" với nghĩa này hầu như chỉ xuất hiện trong các văn bản khoa học, sách báo về động vật học, sinh học hoặc bảo tồn. rất hiếm khi được dùng trong giao tiếp hàng ngày.
Biến thể từ liên quan
  • Gypsum (n): Thạch cao (một khoáng vật). Đây một từ hoàn toàn khác.
    • The wall is made of gypsum board. (Bức tường được làm từ tấm thạch cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Old World vultures (cụm danh từ): Kền kền Cựu thế giới (cách gọi chung cho nhóm chim bao gồm chi ).
  • Griffon vultures (cụm danh từ): Kền kền Griffon (tên gọi chung cho một số loài trong chi này).
gyps

A hawk from the genus Gyps soars high above the mountains.

danh từ, số nhiều gypsums, gypsa
  1. thạch cao ((viết tắt) gyps)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống