gyps

/'dʤipsəm/
danh từ, số nhiều gypsums, gypsa
  1. thạch cao ((viết tắt) gyps)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

gyps
A hawk from the genus Gyps soars high above the mountains.