gượng

Học thuật
Thân thiện
gượng

Anh ấy gượng cười khi nghe tin buồn.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Gắng gượng, cố gắng làm một việc đó khi bản thân không khả năng, điều kiện hoặc không muốn thực hiện, thường trong hoàn cảnh khó khăn, bất đắc dĩ.
    • Cố biểu hiện một trạng thái, cảm xúc khác đi so với thực tế bên trong.
  2. Tính từ:

    • Thiếu tự nhiên, gò bó, miễn cưỡng cố tạo ra hoặc thể hiện một tính chất, cảm xúc nào đó không thật sự .
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chân đau nhưng ông ấy vẫn gượng đứng dậy chào khách. (Ông ấy cố gắng đứng dậy chân đang đau.)
    • ấy buồn lắm nhưng vẫn phải gượng cười cho qua chuyện. ( ấy buộc phải cố cười trong lòng rất buồn.)
    • Anh ấy gượng ăn cho hết bát cơm không còn ngon miệng. (Anh ấy cố ăn cho xong không muốn.)
  • Tính từ:

    • Nụ cười của ấy trông rất gượng. (Nụ cười có vẻ miễn cưỡng, không tự nhiên.)
    • Lối viết trong bài văn này phần gượng ép, thiếu sự trôi chảy. (Cách viết có vẻ gò bó, cố ý.)
    • Cuộc trò chuyện diễn ra một cách gượng gạo do cả hai đều ngại ngùng. (Cuộc nói chuyện thiếu sự thoải mái, tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gượng gạo": (tính từ) Nhấn mạnh sự thiếu tự nhiên, miễn cưỡng, vụng về trong cử chỉ, lời nói hoặc hành động.
    • Sau lần cãi vã, họ gặp nhau với thái độ gượng gạo.
  • "Gượng ép": (động từ) Bắt buộc, thúc ép một cách miễn cưỡng.
    • Đừng gượng ép bản thân phải làm điều trái với lương tâm.
  • "Gượng nhẹ": (động từ) Cố gắng một cách nhẹ nhàng, từ từ để tránh đau đớn hoặc tổn thương.
    • Bị trật chân, ấy phải gượng nhẹ từng bước khi đi.
Biến thể từ gần giống
  • Gắng gượng (động từ): Nhấn mạnh sự nỗ lực, cố gắng trong hoàn cảnh khó khăn.
    • mệt, anh ấy vẫn gắng gượng làm việc.
  • Gượng dậy (động từ): Cố gắng đứng dậy hoặc ngồi dậy.
    • Nghe tiếng gọi, cụ gượng dậy mở cửa.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Cố, cố gắng, gắng, ráng, nỗ lực.
  • Tính từ: Gò bó, miễn cưỡng, khiên cưỡng, thiếu tự nhiên.
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Buông xuôi, từ bỏ.
  • Tính từ: Tự nhiên, thoải mái, phóng khoáng, tự tại.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Gượng làm mạnh": Cố tỏ ra mạnh mẽ, cứng cỏi trong khi bên trong không phải vậy.
    • Trước mặt mọi người, anh ấy cứ gượng làm mạnh nội tâm đang rất hoang mang.
  • "Gạo đem vào giã bao đau đớn / Gạo giã xong rồi trắng tựa bông" (Ca dao): Hình ảnh "giã gạo" thường gợi liên tưởng đến sự gượng ép, chịu đựng đau đớn để đạt được kết quả tốt đẹp.
gượng

Anh ấy gượng cười khi nghe tin buồn.

  1. I. đgt. Gắng làm, gắng biểu hiện khác đi, trong khi không khả năng, điều kiện thực hiện: đã đau còn gượng đứng dậy cười gượng. II. tt. Thiếu tự nhiên cố làm cho tính chất nào đó: lời văn gượng quá.