gạch

Học thuật
Thân thiện
gạch

Một người thợ xếp những viên gạch đỏ để xây tường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Viên gạch: Vật liệu xây dựng hình khối, thường làm từ đất sét nung, dùng để xây tường, lát nền.
    • Gạch cua: Phần chất béo màu vàng cam nằm trong mai của con cua, được coi phần ngon.
    • Vạch, đường kẻ: Dấu hiệu hình đường thẳng được tạo ra trên bề mặt (như trên giấy).
  2. Động từ:

    • Kẻ một đường thẳng: Hành động dùng bút hoặc vật nhọn tạo ra một vạch thẳng.
    • Xoá bỏ, gạch bỏ: Hành động kẻ một hoặc nhiều đường lên trên chữ viết để biểu thị việc huỷ bỏ, không tính đến nữa.
dụ sử dụng
  • Danh từ (viên gạch):

    • Công nhân đang xếp từng viên gạch để xây tường.
    • Sân nhà được lát bằng gạch hoa rất đẹp.
  • Danh từ (gạch cua):

    • Món canh riêu cua ngon nhất khi nhiều gạch.
    • Con cua này chắc thịt nhiều gạch.
  • Danh từ (đường kẻ):

    • Hãy đánh dấu tiêu đề bằng một gạch đỏdưới.
  • Động từ (kẻ đường):

    • Em hãy dùng thước để gạch một đường thẳng.
    • giáo yêu cầu học sinh gạch chân những từ khoá quan trọng.
  • Động từ (xoá bỏ):

    • Anh ấy đã gạch tên mình ra khỏi danh sách đăng ký.
    • Biên tập viên gạch đi đoạn văn không phù hợp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gạch đầu dòng": tạo ra dấu chấm hoặc dấu gạch ngang (-) ở đầu mỗi ý trong một danh sách.

    • Khi liệt kê, bạn nên gạch đầu dòng cho các ý chính.
  • "gạch nối": dấu gạch ngang ngắn (-) dùng để nối các từ trong một từ ghép.

    • Từ "nhà máy-nhà ở" sử dụng dấu gạch nối.
Biến thể từ liên quan
  • Gạch men (danh từ): loại gạch tráng men, dùng để ốp tường, lát nền.
  • Gạch chỉ (danh từ): loại gạch xây kích thước dài, mỏng.
  • Gạch non (tính từ): chỉ màu đỏ nhạt, giống màu gạch mới nung.
  • Gạch bông (danh từ): loại gạch lát nền hoa văn trang trí.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Đối với nghĩa "viên gạch": gạch đá, vật liệu xây dựng.
  • Đối với nghĩa "kẻ đường": kẻ, vạch.
  • Đối với nghĩa "xoá bỏ": xoá, bỏ, huỷ, gạt bỏ.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gạch bỏ: xoá bỏ hoàn toàn bằng cách gạch lên.

    • Hãy gạch bỏ những phương án sai.
  • Gạch chân: kẻ một đường thẳng ngay bên dưới chữ.

    • Để nhấn mạnh, bạn nên gạch chân tiêu đề.
  • Gạch chéo: kẻ hai đường thẳng cắt nhau (thường thành hình chữ X).

    • Ông giám khảo gạch chéo bài thi vi phạm quy chế.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Chắc như cua gạch": (thành ngữ) chỉ sự chắc chắn, kiên cố, không thể lay chuyển.
    • Lời hứa của anh ấy chắc như cua gạch.
gạch

Một người thợ xếp những viên gạch đỏ để xây tường.

  1. 1 dt. Viên đóng khuôn từ đất nhuyễn, nung chín, màu đỏ nâu, dùng để xây, lát: viên gạch hòn gạch nhà gạch sân gạch đóng gạch gạch màu gạch non.
  2. 2 dt. 1. Chất béo vàngtrong mai cua: khều gạch cua chắc như cua gạch (tng.). 2. Mảng xốp nhỏ, nâu nhạt nổi lên trên mặt nồi canh riêu cua khi đun nóng.
  3. 3 I. đgt. 1. Tạo ra trên giấy một đoạn thẳng: gạch chân những từ cần nhấn mạnh gạch chéo 2. Xoá bỏ điều đã viết: gạch đi một câu gạch tên trong danh sách. II. dt. Đoạn thẳng được tạo ra khi gạch: gạch hai gạch dưới chỗ cần in đậm.