gạch
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Viên gạch: Vật liệu xây dựng có hình khối, thường làm từ đất sét nung, dùng để xây tường, lát nền.
- Gạch cua: Phần chất béo màu vàng cam nằm trong mai của con cua, được coi là phần ngon.
- Vạch, đường kẻ: Dấu hiệu hình đường thẳng được tạo ra trên bề mặt (như trên giấy).
Động từ:
- Kẻ một đường thẳng: Hành động dùng bút hoặc vật nhọn tạo ra một vạch thẳng.
- Xoá bỏ, gạch bỏ: Hành động kẻ một hoặc nhiều đường lên trên chữ viết để biểu thị việc huỷ bỏ, không tính đến nữa.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (viên gạch):
- Công nhân đang xếp từng viên gạch để xây tường.
- Sân nhà bà được lát bằng gạch hoa rất đẹp.
Danh từ (gạch cua):
- Món canh riêu cua ngon nhất khi có nhiều gạch.
- Con cua này chắc thịt và nhiều gạch.
Danh từ (đường kẻ):
- Hãy đánh dấu tiêu đề bằng một gạch đỏ ở dưới.
Động từ (kẻ đường):
- Em hãy dùng thước để gạch một đường thẳng.
- Cô giáo yêu cầu học sinh gạch chân những từ khoá quan trọng.
Động từ (xoá bỏ):
- Anh ấy đã gạch tên mình ra khỏi danh sách đăng ký.
- Biên tập viên gạch đi đoạn văn không phù hợp.
Các cách sử dụng nâng cao
"gạch đầu dòng": tạo ra dấu chấm hoặc dấu gạch ngang (-) ở đầu mỗi ý trong một danh sách.
- Khi liệt kê, bạn nên gạch đầu dòng cho các ý chính.
"gạch nối": dấu gạch ngang ngắn (-) dùng để nối các từ trong một từ ghép.
- Từ "nhà máy-nhà ở" có sử dụng dấu gạch nối.
Biến thể và từ liên quan
- Gạch men (danh từ): loại gạch có tráng men, dùng để ốp tường, lát nền.
- Gạch chỉ (danh từ): loại gạch xây có kích thước dài, mỏng.
- Gạch non (tính từ): chỉ màu đỏ nhạt, giống màu gạch mới nung.
- Gạch bông (danh từ): loại gạch lát nền có hoa văn trang trí.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
- Đối với nghĩa "viên gạch": gạch đá, vật liệu xây dựng.
- Đối với nghĩa "kẻ đường": kẻ, vạch.
- Đối với nghĩa "xoá bỏ": xoá, bỏ, huỷ, gạt bỏ.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
Gạch bỏ: xoá bỏ hoàn toàn bằng cách gạch lên.
- Hãy gạch bỏ những phương án sai.
Gạch chân: kẻ một đường thẳng ngay bên dưới chữ.
- Để nhấn mạnh, bạn nên gạch chân tiêu đề.
Gạch chéo: kẻ hai đường thẳng cắt nhau (thường thành hình chữ X).
- Ông giám khảo gạch chéo bài thi vi phạm quy chế.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Chắc như cua gạch": (thành ngữ) chỉ sự chắc chắn, kiên cố, không thể lay chuyển.
- Lời hứa của anh ấy chắc như cua gạch.
- 1 dt. Viên đóng khuôn từ đất nhuyễn, nung chín, có màu đỏ nâu, dùng để xây, lát: viên gạch hòn gạch nhà gạch sân gạch đóng gạch lò gạch màu gạch non.
- 2 dt. 1. Chất béo vàng ở trong mai cua: khều gạch cua chắc như cua gạch (tng.). 2. Mảng xốp nhỏ, nâu nhạt nổi lên trên mặt nồi canh riêu cua khi đun nóng.
- 3 I. đgt. 1. Tạo ra trên giấy một đoạn thẳng: gạch chân những từ cần nhấn mạnh gạch chéo 2. Xoá bỏ điều đã viết: gạch đi một câu gạch tên trong danh sách. II. dt. Đoạn thẳng được tạo ra khi gạch: gạch hai gạch dưới chỗ cần in đậm.