gác
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Tầng nhà ở trên tầng sát đất: Chỉ tầng lầu, thường là tầng trên cùng hoặc tầng cao hơn tầng trệt.
- Nhà ở sang trọng thời phong kiến: Trong văn học cổ, thường dùng để chỉ dinh thự, lầu son gác tía của giới quý tộc.
Động từ:
- Trông nom, canh giữ: Hành động bảo vệ, giữ an ninh cho một khu vực, tài sản hoặc người nào đó.
- Thường trực (ban đêm): Làm nhiệm vụ trực, đặc biệt là vào ban đêm, tại một cơ quan, bệnh viện, v.v.
- Bỏ đi, tạm quên, xếp lại: Tạm thời không nghĩ đến hoặc không giải quyết một vấn đề, công việc.
- Đặt, ghé lên một chỗ cao: Hành động đặt một bộ phận cơ thể (như chân, tay) hoặc một vật lên một vị trí cao hơn.
- Thu dẹp, cất đi: Hành động ngừng sử dụng và cất giữ một công cụ, vật dụng nào đó.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Căn phòng ở gác ba có tầm nhìn rất đẹp.
- Trong truyện cổ, công chúa thường sống trong lầu son gác tía.
Động từ (nghĩa trông nom):
- Anh ấy có nhiệm vụ gác cổng chính vào ban đêm.
- Bảo vệ phải gác kho hàng cẩn thận.
Động từ (nghĩa thường trực):
- Bác sĩ phải gác ở bệnh viện suốt đêm.
Động từ (nghĩa bỏ đi, xếp lại):
- Chúng ta hãy tạm gác những bất đồng cũ để hợp tác.
- Dự án này phải gác lại vì thiếu kinh phí.
Động từ (nghĩa đặt lên chỗ cao):
- Anh ấy ngồi thư giãn và gác chân lên ghế.
Động từ (nghĩa thu dẹp):
- Sau chuyến đi, họ gác mái chèo lên giá.
- Ông ấy đã gác bút nghiên để theo nghiệp võ.
Các cách sử dụng nâng cao
"Gác lại bên lề": Tạm thời bỏ qua, không xem xét đến.
- Vấn đề đó hiện đang bị gác lại bên lề vì có việc khẩn cấp hơn.
"Gác đầu lên gối": Đi ngủ (cách nói văn chương).
- Đêm khuya, mọi người đều đã gác đầu lên gối.
Biến thể và từ liên quan
- Gác chuông (danh từ): Chòi canh có treo chuông.
- Gác lửng (danh từ): Tầng trung gian trong nhà, thường có diện tích nhỏ hơn các tầng chính.
- Gác xép (danh từ): Kho chứa đồ trên gác mái.
- Gác bút (động từ): Ngừng viết, từ bỏ việc văn chương.
- Lính gác (danh từ): Người lính làm nhiệm vụ canh gác.
Từ đồng nghĩa
- Trông nom, canh giữ: coi sóc, bảo vệ, canh phòng.
- Bỏ đi, xếp lại: hoãn lại, tạm ngưng, tạm gác.
- Đặt lên: khoanh, vắt, đè lên.
Các cụm từ liên quan
- Gác cửa: Canh giữ cửa ra vào.
- Ông cụ già làm nhiệm vụ gác cửa cho tòa nhà.
- Gác chân chữ ngũ: Ngồi gác chân lên ghế một cách thoải mái, thư thái.
- Gác mái chèo ngơi tay chèo: Ngừng hoạt động, nghỉ ngơi (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
- Lầu son gác tía: Chỉ nơi ở xa hoa, lộng lẫy của giới quyền quý.
- Sống trong lầu son gác tía nhưng lòng cô ấy vẫn cô đơn.
- Gác kiếm đồng quy (văn chương): Từ bỏ việc binh đao, trở về cuộc sống an nhàn.
- d. Tầng nhà ở trên tầng sát đất: Gác ba của khách sạn. Gác tía lầu son. Nhà ở sang trọng của các gia đình phong kiến thời xưa.
- đg. 1. Trông nom canh giữ: Gác kho hàng. 2. Thường trực ban đêm ở một cơ quan: Gác ở bệnh viện.
- đg. 1. Bỏ đi, quên đi, xếp lại: Gác chuyện cũ lại; Nhiều bài báo phải gác lại. 2. Đặt ghé lên chỗ cao: Gác chân lên bàn. 3. Thu dẹp lại: Gác mái chèo; Gác bút nghiên theo việc đao cung (Chp).
Từ chứa "gác"
Proverbs and Idioms
- Coi vợ già như chó nằm nhà gác
- Của làm ra để trên gác, của cờ bạc để ngoài sân, của phù vân để ngoài ngõ
- Mống Cu Đê chạy về dọn gác, mống Cửa Đại, cá mại chết khô
- Rau gác Hạc bơi, Hạc gác Me bơi, Me gác Đức Bác bơi, Đức Bác gác Dạng bơi
- Ở đời có bốn cái ngu: làm mai, lĩnh nợ, gác cu, câm chầu
- Tiền đi buôn để trong gác, tiền cờ bạc để ngoài sân, tiền phù vân để ngoài ngõ