gác

Học thuật
Thân thiện
gác

Cô ấy sống ở gác ba của một tòa nhà cũ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tầng nhà ở trên tầng sát đất: Chỉ tầng lầu, thường tầng trên cùng hoặc tầng cao hơn tầng trệt.
    • Nhà ở sang trọng thời phong kiến: Trong văn học cổ, thường dùng để chỉ dinh thự, lầu son gác tía của giới quý tộc.
  2. Động từ:

    • Trông nom, canh giữ: Hành động bảo vệ, giữ an ninh cho một khu vực, tài sản hoặc người nào đó.
    • Thường trực (ban đêm): Làm nhiệm vụ trực, đặc biệt vào ban đêm, tại một cơ quan, bệnh viện, v.v.
    • Bỏ đi, tạm quên, xếp lại: Tạm thời không nghĩ đến hoặc không giải quyết một vấn đề, công việc.
    • Đặt, ghé lên một chỗ cao: Hành động đặt một bộ phận cơ thể (như chân, tay) hoặc một vật lên một vị trí cao hơn.
    • Thu dẹp, cất đi: Hành động ngừng sử dụng cất giữ một công cụ, vật dụng nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Căn phònggác ba tầm nhìn rất đẹp.
    • Trong truyện cổ, công chúa thường sống trong lầu son gác tía.
  • Động từ (nghĩa trông nom):

    • Anh ấy nhiệm vụ gác cổng chính vào ban đêm.
    • Bảo vệ phải gác kho hàng cẩn thận.
  • Động từ (nghĩa thường trực):

    • Bác sĩ phải gác ở bệnh viện suốt đêm.
  • Động từ (nghĩa bỏ đi, xếp lại):

    • Chúng ta hãy tạm gác những bất đồng để hợp tác.
    • Dự án này phải gác lại thiếu kinh phí.
  • Động từ (nghĩa đặt lên chỗ cao):

    • Anh ấy ngồi thư giãn gác chân lên ghế.
  • Động từ (nghĩa thu dẹp):

    • Sau chuyến đi, họ gác mái chèo lên giá.
    • Ông ấy đã gác bút nghiên để theo nghiệp .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gác lại bên lề": Tạm thời bỏ qua, không xem xét đến.

    • Vấn đề đó hiện đang bị gác lại bên lề việc khẩn cấp hơn.
  • "Gác đầu lên gối": Đi ngủ (cách nói văn chương).

    • Đêm khuya, mọi người đều đã gác đầu lên gối.
Biến thể từ liên quan
  • Gác chuông (danh từ): Chòi canh treo chuông.
  • Gác lửng (danh từ): Tầng trung gian trong nhà, thường diện tích nhỏ hơn các tầng chính.
  • Gác xép (danh từ): Kho chứa đồ trên gác mái.
  • Gác bút (động từ): Ngừng viết, từ bỏ việc văn chương.
  • Lính gác (danh từ): Người lính làm nhiệm vụ canh gác.
Từ đồng nghĩa
  • Trông nom, canh giữ: coi sóc, bảo vệ, canh phòng.
  • Bỏ đi, xếp lại: hoãn lại, tạm ngưng, tạm gác.
  • Đặt lên: khoanh, vắt, đè lên.
Các cụm từ liên quan
  • Gác cửa: Canh giữ cửa ra vào.
    • Ông cụ già làm nhiệm vụ gác cửa cho tòa nhà.
  • Gác chân chữ ngũ: Ngồi gác chân lên ghế một cách thoải mái, thư thái.
  • Gác mái chèo ngơi tay chèo: Ngừng hoạt động, nghỉ ngơi (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Lầu son gác tía: Chỉ nơixa hoa, lộng lẫy của giới quyền quý.
    • Sống trong lầu son gác tía nhưng lòng ấy vẫn cô đơn.
  • Gác kiếm đồng quy (văn chương): Từ bỏ việc binh đao, trở về cuộc sống an nhàn.
gác

Cô ấy sống ở gác ba của một tòa nhà cũ.

  1. d. Tầng nhà ở trên tầng sát đất: Gác ba của khách sạn. Gác tía lầu son. Nhà ở sang trọng của các gia đình phong kiến thời xưa.
  2. đg. 1. Trông nom canh giữ: Gác kho hàng. 2. Thường trực ban đêm ở một cơ quan: Gác ở bệnh viện.
  3. đg. 1. Bỏ đi, quên đi, xếp lại: Gác chuyện lại; Nhiều bài báo phải gác lại. 2. Đặt ghé lên chỗ cao: Gác chân lên bàn. 3. Thu dẹp lại: Gác mái chèo; Gác bút nghiên theo việc đao cung (Chp).