hà hơi

  1. Blow with a wide-open mouth
  2. Give the kiss of life to, resuscitate
    • Hà hơi cho người bị chết đuối được vớt lên
      To give the kiss of life to a person rescued from drowing

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hà hơi"

Proverbs and Idioms

hà hơi
Trời lạnh, bà hà hơi vào đôi tay mình để sưởi ấm.