hài hòa

  1. hài hoà tt, trgt (H. hài: hoà nhau; hoà: hoà) Kết hợp nhuần nhuyễn; Dịu dàng, nhịp nhàng: Nghệ thuật sống hài hoà với thiên nhiên (Huy Cận); Kết hợp hài hoà nhiều yếu tố.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hài hòa
Sống hài hòa với thiên nhiên là một nghệ thuật.