hành động

  1. I. đgt. Làm việc để đạt được mục đích, ý nguyện: ra tay hành động hành động cho phải lẽ. II. dt. Việc làm mục đích: hành động quả cảm một hành động cao cả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hành động
Anh ấy có hành động quả cảm khi cứu đứa trẻ.