hành lạc

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vui chơi, tiêu khiển bằng những thú vui vật chất tầm thường, không lành mạnh: "Hành lạc" chỉ việc tìm kiếm đắm chìm trong các thú vui giác quan, thường mang ý nghĩa tiêu cực, phóng đãng, không chừng mực thiếu lành mạnh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi thừa kế gia tài, anh ta chỉ biết lao vào cuộc hành lạc. (Sau khi thừa kế gia tài, anh ta chỉ biết lao vào cuộc vui chơi trụy lạc.)
    • Lối sống hành lạc sớm muộn cũng sẽ hủy hoại sức khỏe tinh thần của con người. (Lối sống đắm chìm trong thú vui vật chất tầm thường sớm muộn cũng sẽ hủy hoại sức khỏe tinh thần của con người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cuộc hành lạc": chỉ một giai đoạn, một lối sống hoặc một chuỗi hoạt động chìm đắm trong thú vui không lành mạnh.

    • Cuộc hành lạc của hắn kéo dài không lâu thì tiền tài cạn kiệt. (Cuộc sống chìm đắm trong thú vui trụy lạc của hắn kéo dài không lâu thì tiền tài cạn kiệt.)
  • "Tư tưởng hành lạc": quan niệm sống đề cao cổ cho việc tận hưởng những thú vui vật chất nhất thời.

    • Tư tưởng hành lạc "ăn hôm nay, lo ngày mai" rất nguy hiểm. (Quan niệm sống hưởng lạc "ăn hôm nay, lo ngày mai" rất nguy hiểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Hưởng lạc (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ việc tận hưởng lạc thú, thường cũng mang sắc thái tiêu cực.
  • Trụy lạc (tính từ/động từ): sa đọa, chìm đắm trong những thú vui nhục dục, tội lỗi; mức độ tiêu cực mạnh hơn "hành lạc".
Từ đồng nghĩa
  • Ăn chơi: (khẩu ngữ) chỉ lối sống ham vui, tiêu xài hoang phí.
  • Đam mê tửu sắc: (thành ngữ) đắm rượu chè sắc dục.
Từ trái nghĩa
  • Tu dưỡng: rèn luyện, trau dồi đạo đức tinh thần.
  • Thanh đạm: lối sống giản dị, không ham muốn vật chất xa hoa.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "hành lạc" mang sắc thái khá trang trọng thường được dùng trong văn viết, phê phán hoặc phân tích xã hội hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này luôn mang hàm ý phê phán, chê bai một lối sống buông thả, thiếu ý chí đạo đức.
  1. đg. Vui chơi, tiêu khiển bằng những thú vui vật chất tầm thường, không lành mạnh. Lao vào cuộc hành lạc.

Từ chứa "hành lạc"