hành sự

  1. Peform some action, act
    • Rất thận trọng trước trong khi hành sự
      To be very careful before and while performing some action

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hành sự"

hành sự
Các cảnh sát phải tuân thủ pháp luật khi hành sự.