hành tây

  1. dt. Cây trồng thân to, hình cầu, hình trụ rỗng, các hoa to, hoa trắng hoặc tim tím xếp thành hình sao, dùng làm gia vị.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hành tây
Mẹ cắt hành tây trên thớt gỗ trong bếp.