hào hùng

Học thuật
Thân thiện
hào hùng

Bài hát hào hùng vang lên trong buổi lễ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khí thế mạnh mẽ, sôi nổi, gây cảm xúc mạnh mẽ về lòng tự hào sự cao cả: "hào hùng" mô tả một trạng thái, không khí hoặc đặc điểm mang tính chất hùng tráng, oai phong, thường gắn với những chiến công, sự kiện lớn lao hoặc tinh thần bất khuất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bài hát đó với giai điệu lời ca thật hào hùng. (Bài hát đó với giai điệu lời ca thật mạnh mẽ sôi nổi.)
    • Dân tộc ta bước vào một thời kỳ hào hùng mới. (Dân tộc ta bước vào một thời kỳ đầy khí thế mạnh mẽ mới.)
    • Khí thế hào hùng của đoàn quân tiến về phía trước. (Khí thế mạnh mẽ, sôi nổi của đoàn quân tiến về phía trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hào hùng" trong văn chương, sử thi: thường dùng để miêu tả không khí, tính chất của một thời đại, một cuộc chiến đấu hoặc hình tượng người anh hùng.

    • Sử thi Đăm Săn kể về một thời hào hùng của người Ê-đê. (Sử thi Đăm Săn kể về một thời đầy khí phách anh hùng của người Ê-đê.)
  • "hào hùng" đi kèm với các danh từ trừu tượng: thường kết hợp với các từ như "khí thế", "lịch sử", "quá khứ", "bài ca", "chiến công".

    • Ôn lại những trang sử hào hùng của cha ông. (Ôn lại những trang sử đầy khí phách mạnh mẽ của cha ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Hào khí (danh từ): khí thế mạnh mẽ, hùng dũng.

    • Hào khí Đông A (Khí thế hùng dũng của nhà Trần).
  • Hùng tráng (tính từ): có vẻ lớn lao, mạnh mẽ, gây cảm xúc mạnh.

    • bản nhạc hùng tráng (bản nhạc âm điệu mạnh mẽ, trang nghiêm).
  • Oai hùng (tính từ): vừa oai vệ vừa hùng dũng.

    • tư thế oai hùng (tư thế đầy vẻ oai vệ hùng dũng).
Từ đồng nghĩa
  • Hùng dũng: mạnh mẽ dũng cảm.
  • Tráng lệ: huy hoàng, lộng lẫy quy mô lớn (thường chỉ cảnh vật, công trình).
  • Huy hoàng: rực rỡ, vẻ vang (thường chỉ thành tựu, thời kỳ).
Từ trái nghĩa
  • Bi lụy: buồn thảm, đau thương.
  • Nhỏ bé: tầm thường, không to lớn, vĩ đại.
  • Ủy mị: yếu đuối, ủy mị, thiếu khí phách.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Khí thế hào hùng: cụm từ thường dùng để nhấn mạnh sức mạnh tinh thần không khí sôi nổi, mạnh mẽ.

    • Khí thế hào hùng của những ngày đầu kháng chiến. (Khí thế mạnh mẽ, sôi nổi của những ngày đầu kháng chiến.)
  • Trang sử hào hùng: cụm từ chỉ một giai đoạn lịch sử vẻ vang, đầy những chiến công sự kiện lớn lao.

    • Viết tiếp trang sử hào hùng của dân tộc. (Viết tiếp trang sử đầy vẻ vang, oai hùng của dân tộc.)
hào hùng

Bài hát hào hùng vang lên trong buổi lễ.

  1. tt. khí thế mạnh mẽ, sôi nổi. tiếng hát hào hùng khí thế hào hùng của dân tộc thời hào hùng nhất trong lịch sử.

Từ gần giống

Từ chứa "hào hùng"