hào hùng

  1. tt. khí thế mạnh mẽ, sôi nổi. tiếng hát hào hùng khí thế hào hùng của dân tộc thời hào hùng nhất trong lịch sử.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hào hùng"

hào hùng
Bài hát hào hùng vang lên trong buổi lễ.