hãi hùng

  1. Fearful, frightening.
    • "Dặm rừng bước thấp bước cao hãi hùng " (Nguyễn Du)
  2. The journey on thew uneven forest path was really fearful

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hãi hùng
Cảnh tượng tại hiện trường vụ tai nạn thật hãi hùng.