héliographe

Học thuật
Thân thiện
héliographe

L'officier utilise l'héliographe pour envoyer un message codé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nhật xạ: Một thiết bị khoa học dùng để ghi lại cường độ thời gian chiếu sáng của mặt trời.
    • Máy quang báo: (Từ , nghĩa ) Một thiết bị dùng để truyền tín hiệu bằng cách sử dụng ánh sáng mặt trời phản chiếu qua gương, thường dùng trong quân sự hoặc liên lạc đường dài trước khi điện báo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'héliographe enregistre la durée d'ensoleillement. (Nhật xạghi lại thời gian chiếu nắng.)
    • Les soldats utilisaient un héliographe pour envoyer des messages. (Các binh sĩ đã sử dụng một máy quang báo để gửi tin nhắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Héliographe de Campbell-Stokes": Một loại nhật xạcụ thể, phổ biến, dùng một quả cầu thủy tinh để hội tụ tia nắng mặt trời đốt cháy một dải giấy đặc biệt, từ đó ghi lại thời gian nắng.
    • L'héliographe de Campbell-Stokes est un instrument météorologique classique. (Nhật xạ ký Campbell-Stokes là một dụng cụ khí tượng cổ điển.)
Biến thể từ gần giống
  • Héliographie (n.f): 1. Kỹ thuật quang báo bằng ánh sáng mặt trời. 2. (Nhiếp ảnh) Một kỹ thuật chụp ảnh ban đầu sử dụng ánh sáng mặt trời.
  • Héliographique (adj): Thuộc về nhật xạ ký, thuộc về máy quang báo hoặc kỹ thuật héliographie.
    • Une carte héliographique (Một bản đồ ghi lại dữ liệu về ánh nắng mặt trời).
Từ đồng nghĩa
  • Enregistreur d'ensoleillement: Máy ghi ánh nắng (cho nghĩa "nhật xạ ký").
  • Télégraphe optique: Điện báo quang học (một khái niệm rộng hơn, có thể bao gồm héliographe).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

héliographe

L'officier utilise l'héliographe pour envoyer un message codé.

danh từ giống đực
  1. nhật xạ
  2. (từ ; nghĩa ) máy quang báo