halographie

Học thuật
Thân thiện
halographie

L'halographie étudie la formation des cristaux de sel dans les marais salants.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khoa nghiên cứu muối: Một ngành khoa học chuyên nghiên cứu về muối, bao gồm tính chất, sự hình thành, phân bố ứng dụng của các loại muối.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'halographie est une discipline scientifique méconnue. (Halographiemột ngành khoa học ít được biết đến.)
    • Son domaine de recherche principal est l'halographie. (Lĩnh vực nghiên cứu chính của ông ấykhoa nghiên cứu muối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, học thuật hoặc kỹ thuật chuyên ngành về địa chất, hóa học hoặc khoa học vật liệu.
Biến thể từ gần giống
  • Halographique (tính từ): thuộc về khoa nghiên cứu muối.
    • Une étude halographique. (Một nghiên cứu thuộc về khoa nghiên cứu muối.)
  • Halographe (danh từ): nhà nghiên cứu về muối, chuyên gia về halographie.
Từ đồng nghĩa
  • Science des sels: khoa học về muối (cách diễn đạt mô tả thông thường hơn).
Từ nguyên
  • Từ này bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp: "hals" (ἅλς) có nghĩa là "muối" "graphie" (-γραφία) có nghĩa là "sự mô tả, khoa nghiên cứu".
halographie

L'halographie étudie la formation des cristaux de sel dans les marais salants.

danh từ giống cái
  1. khoa nghiên cứu muối

Từ chứa "halographie"