hérissement

danh từ giống đực
  1. sự dựng đứng, sự lên, sự tua tủa
    • Hérissement des épines
      gai tua tủa
  2. sự nổi cơn (giận.)
    • Hérissement de colère
      sự nổi (cơn) giận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hérissement"

hérissement
Le hérisson montre son hérissement lorsqu'il se sent menacé.