heureusement

Học thuật
Thân thiện
heureusement

Heureusement, il a trouvé ses clés avant de partir.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • May mắn, may sao: Dùng để diễn tả sự nhẹ nhõm, vui mừng một tình huống xấu đã không xảy ra hoặc một kết quả tốt đã đạt được.
    • Thuận lợi, thành công mỹ mãn: Chỉ việc kết thúc hoặc diễn ra một cách tốt đẹp, suôn sẻ.
    • Thích hợp, thích đáng: Dùng để nói về một cách diễn đạt, một từ ngữ được chọn lựa phù hợp.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Heureusement, il n'a pas plu pendant le pique-nique. (May mắn thay, trời đã không mưa trong suốt buổi dã ngoại.)
    • L'affaire s'est terminée heureusement. (Công việc đã kết thúc một cách mỹ mãn.)
    • C'est une expression heureusement choisie. (Đómột cách diễn đạt được chọn lựa một cách thích đáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Heureusement que...": May ..., may sao ...
    • Heureusement que tu es là ! (May bạn đây!)
    • Heureusement qu'il a pris son parapluie. (May sao anh ấy đã mang theo ô.)
Biến thể từ gần giống
  • Heureux/heureuse (tính từ): Hạnh phúc, vui sướng, may mắn.

    • Ils forment un couple heureux. (Họ tạo thành một cặp đôi hạnh phúc.)
  • Heur (danh từ cổ): Vận may, sự thành công.

    • Tenter l'heur (Thử vận may) - cách dùng cổ, ít phổ biến.
Từ đồng nghĩa
  • Par bonheur: May mắn thay.
  • Par chance: May thay, tình cờ may mắn.
  • Bien: Tốt, hay (trong một số ngữ cảnh về kết quả).
Từ trái nghĩa
  • Malheureusement: Không may, đáng tiếc.
  • Par malheur: Rủi ro thay.
Thành ngữ liên quan
  • Vivre heureusement: Sống sung sướng, hạnh phúc (cách dùng cổ hơn).
    • Ils vécurent heureusement et eurent beaucoup d'enfants. (Họ sống hạnh phúc nhiều con.) - Cụm từ thường thấy trong kết thúc truyện cổ tích.
heureusement

Heureusement, il a trouvé ses clés avant de partir.

phó từ
  1. thuận lợi; thành công mỹ mãn
    • Terminer heureusement une affaire
      hoàn thành mỹ mãn công việc
  2. thích hợp, thích đáng
    • Expression heureusement trouvée
      từ ngữ tìm được thích đáng
  3. may mắn, may sao
    • Il a enfin compris, heureusement
      may sao cuối cùng anh ta hiểu ra
  4. (từ ; nghĩa ) sung sướng
    • Vivre heureusement
      sống sung sướng

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "heureusement"

Từ có nhắc đến "heureusement"