heureusement

phó từ
  1. thuận lợi; thành công mỹ mãn
    • Terminer heureusement une affaire
      hoàn thành mỹ mãn công việc
  2. thích hợp, thích đáng
    • Expression heureusement trouvée
      từ ngữ tìm được thích đáng
  3. may mắn, may sao
    • Il a enfin compris, heureusement
      may sao cuối cùng anh ta hiểu ra
  4. (từ ; nghĩa ) sung sướng
    • Vivre heureusement
      sống sung sướng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "heureusement"

Từ có nhắc đến "heureusement"

heureusement
Heureusement, il a trouvé ses clés avant de partir.