hôm sớm

  1. Cg. Hôm mai. Buổi sáng buổi tối: Hôm sớm thăm hỏi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

hôm sớm
Hôm sớm, bà thường tưới những chậu hoa nhỏ trên ban công.