hùng vĩ

Học thuật
Thân thiện
hùng vĩ

Dãy núi hùng vĩ sừng sững dưới bầu trời xanh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có vẻ đẹp mạnh mẽ, to lớn, gây ấn tượng sâu sắc về sự cao cả, lớn lao: "hùng vĩ" dùng để miêu tả cảnh vật thiên nhiên, công trình kiến trúc hoặc những quy mô to lớn vẻ đẹp đầy uy nghi, tạo cảm giác choáng ngợp.
    • tầm vóc lớn lao, đáng ngưỡng mộ: "hùng vĩ" cũng có thể dùng để chỉ những thành tựu, sự nghiệp hoặc ý chí quy mô tầm ảnh hưởng phi thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Dãy Hoàng Liên Sơn sừng sững với vẻ đẹp hùng vĩ. (Dãy Hoàng Liên Sơn sừng sững với vẻ đẹp mạnh mẽ, to lớn.)
    • Thác nước đổ xuống tạo nên một khung cảnhcùng hùng vĩ. (Thác nước đổ xuống tạo nên một khung cảnhcùng to lớn đầy ấn tượng.)
    • Họ đã xây dựng nên một sự nghiệp hùng vĩ. (Họ đã xây dựng nên một sự nghiệp lớn lao, đáng ngưỡng mộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vẻ hùng vĩ": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh vẻ đẹp uy nghi, tráng lệ của một cảnh quan.

    • Vẻ hùng vĩ của đại dương khiến con người cảm thấy nhỏ bé. (Vẻ đẹp to lớn, uy nghi của đại dương khiến con người cảm thấy nhỏ bé.)
  • "Tầm vóc hùng vĩ": dùng để nói về quy mô ý nghĩa lớn lao của một sự việc, công trình hay kế hoạch.

    • Dự án này một tầm vóc hùng vĩ, chưa từng tiền lệ. (Dự án này một quy mô ý nghĩa lớn lao, chưa từng tiền lệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hùng tráng (tính từ): vừa hùng vĩ vừa trang nghiêm, thường dùng cho âm nhạc, thơ ca hoặc khí thế.

    • Bản nhạc giai điệu hùng tráng. (Bản nhạc giai điệu vừa mạnh mẽ, lớn lao vừa trang nghiêm.)
  • Tráng lệ (tính từ): lộng lẫy, huy hoàng, thường nhấn mạnh vẻ đẹp rực rỡ, nguy nga.

    • Cung điện nguy nga tráng lệ. (Cung điện nguy nga, lộng lẫy.)
Từ đồng nghĩa
  • Hùng dũng: mạnh mẽ, dũng cảm đầy khí phách (thường dùng cho con người, khí thế).
  • Nguy nga: cao lớn, đồ sộ đẹp một cách trang nghiêm (thường dùng cho kiến trúc).
  • Đồ sộ: kích thước, quy mô rất lớn.
Từ trái nghĩa
  • Nhỏ bé: kích thước khiêm tốn, tầm thường.
  • Tầm thường: không đặc biệt, không gây ấn tượng.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Non sông hùng vĩ: dùng để ca ngợi vẻ đẹp to lớn, uy nghiêm của đất nước.

    • Chúng ta tự hào về non sông hùng vĩ của Tổ quốc. (Chúng ta tự hào về đất nước to lớn, uy nghiêm của Tổ quốc.)
  • Hùng vĩ thơ mộng: cụm từ thường đi đôi để miêu tả cảnh đẹp vừa lớn lao, mạnh mẽ vừa nên thơ.

    • Vịnh Hạ Long mang vẻ đẹp vừa hùng vĩ vừa thơ mộng. (Vịnh Hạ Long mang vẻ đẹp vừa to lớn, mạnh mẽ vừa nên thơ.)
hùng vĩ

Dãy núi hùng vĩ sừng sững dưới bầu trời xanh.

  1. Mạnh mẽ lớn lao : Núi non hùng vĩ.

Từ chứa "hùng vĩ"