hăng máu

  1. (cũng nói hăng tiết) Have a flare-up of zeal (enthusiasm...)
    • Nửa đêm hăng máu dậy học cho đến sáng
      To have a flare-up of zeal at midnight, get up and read one's lesson till dawn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

hăng máu
Anh ấy đang hăng máu luyện tập để chuẩn bị cho giải đấu.