hạ màn

  1. (sân khấu) baisser le rideau
  2. (fig.) prendre fin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hạ màn"

hạ màn
Sau màn vỗ tay tán thưởng, diễn viên chính bước ra cúi chào khán giả trước khi hạ màn.