hạn chế

Học thuật
Thân thiện
hạn chế

Chúng ta cần hạn chế việc sử dụng điện trong giờ cao điểm.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Giữ lại, ngăn lại trong một phạm vi, mức độ nhất định, không để vượt quá. Hành động kiểm soát, thu hẹp hoặc đặt ra ranh giới cho một cái đó.
    • Làm cho ít đi, làm cho kém phát triển hoặc kém hiệu quả đi. Chỉ việc tạo ra sự cản trở, làm giảm bớt quy mô, mức độ hoặc khả năng.
  2. Danh từ:

    • Điểm yếu, khuyết điểm, mặt chưa tốt. Cái phần còn thiếu sót, chưa hoàn thiện hoặc chưa đạt yêu cầu.
    • Sự giới hạn, sự hạn chế. Trạng thái hoặc phạm vi bị thu hẹp, bị kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chính phủ đang tìm cách hạn chế tác động của lạm phát. (Hành động ngăn không cho tác động của lạm phát vượt quá mức cho phép).
    • ấy cố gắng hạn chế chi tiêu cá nhân để tiết kiệm tiền. (Hành động giữ mức chi tiêu trong một khuôn khổ nhất định).
    • Tầm nhìn của anh ấy bị *hạn chế* căn phòng quá tối.* (Yếu tố bên ngoài làm cho tầm nhìn trở nên kém đi, thu hẹp lại).
  • Danh từ:

    • Mọi phương án đều những hạn chế nhất định. (Mỗi phương án đều những điểm chưa tốt, chưa hoàn hảo của ).
    • Ưu điểm của sản phẩm này giá rẻ, nhưng hạn chế độ bền không cao. (Điểm yếu, mặt chưa tốt của sản phẩm).
    • Anh ta làm việc trong sự hạn chế về thời gian ngân sách. (Anh ta phải làm việc trong phạm vi thời gian ngân sách đã được ấn định, thu hẹp).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bị hạn chế": Ở trong trạng thái bị kiểm soát, thu hẹp hoặc không được tự do phát triển đầy đủ.
    • Quyền tự do ngôn luận không phải hạn có thể bị hạn chế bởi pháp luật.
  • " hạn chế": điểm yếu, mặt chưa tốt.
    • Phương pháp nghiên cứu này hạn chế mẫu khảo sát còn nhỏ.
  • "Hạn chế tối đa" / "Hạn chế đến mức thấp nhất": Cố gắng giảm thiểu, kiểm soátmức độ cao nhất có thể.
    • Chúng ta cần hạn chế tối đa sai sót trong quy trình sản xuất.
Biến thể từ liên quan
  • Giới hạn (động từ/danh từ): Chỉ điểm cuối, mức tối đa hoặc tối thiểu có thể chấp nhận được. "Hạn chế" thường thiên về hành động kiểm soát, trong khi "giới hạn" thường chỉ đường biên, mức độ cụ thể.
    • Tốc độ giới hạn trên đường cao tốc 120km/h.
  • Hạn định (động từ): Quy định một thời hạn, một mốc thời gian cụ thể.
    • Luật hạn định thời gian xét xử vụ án.
  • Hạn chế học (danh từ - chuyên ngành): Chỉ một khuyết tật về thể chất hoặc tinh thần làm hạn chế khả năng hoạt động chính của đời sống.
Từ đồng nghĩa
  • Kiềm chế (động từ): Kìm giữ, không để bộc lộ hoặc bùng phát (thường dùng cho cảm xúc, ham muốn).
  • Thu hẹp (động từ): Làm cho nhỏ hơn, ít hơn về phạm vi, quy mô.
  • Ngăn cản (động từ): Chặn lại, không cho tiến hành, thực hiện.
  • Nhược điểm (danh từ): Điểm yếu, mặt không tốt (gần nghĩa với "hạn chế" khi danh từ).
Từ trái nghĩa
  • Phát triển (động từ): Làm cho lớn mạnh, mở rộng thêm.
  • Mở rộng (động từ): Làm cho rộng ra, lớn hơn về quy mô, phạm vi.
  • Khuyến khích (động từ): Động viên, tạo điều kiện cho phát triển.
  • Ưu điểm (danh từ): Điểm mạnh, mặt tốt.
hạn chế

Chúng ta cần hạn chế việc sử dụng điện trong giờ cao điểm.

  1. đg. Giữ lại, ngăn lại trong một giới hạn nhất định, không để cho vượt qua. Hạn chế chi phí. Tầm nhìn bị hạn chế.

Từ chứa "hạn chế"