hảo tâm

  1. dt (H. tâm: lòng) Lòng tốt: Mấy ai ở đặng hảo tâm: nắng toan giúp nón, mưa dầm giúp tơi (LVT).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hảo tâm
Người hảo tâm giúp một cụ già qua đường.