hấp dẫn

  1. đgt (H. hấp: hút vào; dẫn: kéo đến) Thu hút người ta: Khoa học xã hội trong nhà trường ta phải môn học hấp dẫncùng (PhVĐồng); Chí ít cũng hấp dẫn cảm tình người xem (NgTuân).
  2. dt Sự thu hút: Cái đối với Người tư tưởng tự do (Trg-chinh).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hấp dẫn"

hấp dẫn
Khoa học xã hội là một môn học hấp dẫn đối với học sinh.