hấp háy

  1. Have the tic of winking
    • Anh ta hấp háy mắt bên phải
      He has got the tic of winking his right eye

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hấp háy
Cậu bé hấp háy mắt vì có hạt bụi bay vào.