hẩm hiu

  1. t. 1 (; id.). Hẩm (nói khái quát). 2 (Số phận) chịu thua kém. Thân phận hẩm hiu. Hẩm hiu về đường nhân duyên.
hẩm hiu
Số phận của cô ấy thật hẩm hiu.