hậu đãi

  1. Entertain lavishly, treat with cosideration
    • Hậu đãi những người công với nước
      To treat with consideration those with distinguished services to the country

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hậu đãi"

hậu đãi
Gia đình ấy nổi tiếng vì cách hậu đãi khách khứa rất tử tế.