hậu đãi

  1. bien accueillir; traiter généreusement

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hậu đãi"

hậu đãi
Gia đình ấy nổi tiếng vì cách hậu đãi khách khứa rất tử tế.