hậu quả

  1. d. Kết quả không hay về sau. Khắc phục hậu quả chiến tranh. Hậu quả của một việc làm thiếu suy nghĩ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

hậu quả
Hậu quả của việc vứt rác bừa bãi là một khu rừng đầy túi nhựa và chai lọ.