hẹn hò

  1. đg. 1 (id.). Hẹn (nói khái quát). 2 (Hai bên trai gái) hẹn gặp nhau hoặc hẹn điều đó với nhau. Trăm năm đành lỗi hẹn hò, Cây đa bến con đò khác đưa (cd.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hẹn hò"

hẹn hò
Hai người trẻ hẹn hò tại một quán cà phê.