hết lòng

  1. trgt Ra sức hi sinh: Suốt đời tôi hết lòng hết sức phục vụ Tổ quốc (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hết lòng
Anh ấy hết lòng chăm sóc khu vườn nhỏ của mình.