hết lòng

Học thuật
Thân thiện
hết lòng

Anh ấy hết lòng chăm sóc khu vườn nhỏ của mình.

Định nghĩa
  1. Trạng từ (Phó từ):
    • Với tất cả tấm lòng, không giữ lại chút : Thể hiện sự cống hiến, tận tụy hoặc yêu thương trọn vẹn, không tính toán, không dè dặt.
    • Ra sức, hi sinh: Hành động với toàn bộ tâm trí sức lực, sẵn sàng chịu thiệt thòi người khác hoặc mục đích cao cả.
dụ sử dụng
  • Trạng từ:
    • Anh ấy hết lòng chăm sóc người bệnh. (Anh ấy tận tâm chăm sóc người bệnh.)
    • giáo hết lòng dạy dỗ học trò. ( giáo dốc hết tâm huyết để dạy dỗ học sinh.)
    • Chúng tôi nguyện hết lòng hết sức phục vụ nhân dân. (Chúng tôi nguyện ra sức tận tụy phục vụ nhân dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hết lòng hết sức": Thành ngữ nhấn mạnh sự cống hiến toàn bộ cả tấm lòng lẫn sức lực, không tiếc công sức.

    • Cán bộ phải hết lòng hết sức dân. (Cán bộ phải tận tâm tận lực nhân dân.)
  • "hết lòng ": Dùng để diễn tả đối tượng sự tận tụy, hi sinh hướng đến.

    • Người mẹ hết lòng con cái. (Người mẹ dành trọn tình thương cho con cái.)
Biến thể từ gần giống
  • Hết dạ (trạng từ): Cùng nghĩa với "hết lòng", thể hiện sự chân thành, hết lòng. (Cách dùng phần cổ xưa hoặc văn chương hơn).

    • Ông ấy giúp đỡ mọi người hết dạ. (Ông ấy giúp đỡ mọi người hết lòng.)
  • Tận tâm (tính từ/trạng từ): Hết lòng, dốc hết tâm trí vào việc .

  • Tận tụy (tính từ): Hết lòng phục vụ, chăm lo một cách tận tình chu đáo.
Từ đồng nghĩa
  • Tận tình: Hết lòng, với tất cả tình cảm chân thành.
  • Hết mình: Dốc toàn bộ sức lực, nhiệt huyết.
  • Chân thành: Thành thật, xuất phát từ đáy lòng. (Nhấn mạnh tính chân thật hơn sự hi sinh, cống hiến).
Các cụm từ liên quan
  • Một lòng một dạ: Thành ngữ chỉ sự chung thủy, kiên định, duy nhất một tấm lòng.

    • Anh ấy một lòng một dạ yêu thương gia đình. (Anh ấy trọn đời trọn kiếp yêu thương gia đình.)
  • Để hết tâm huyết vào: Động từ cụm, nhấn mạnh việc dồn toàn bộ tâm trí, nhiệt huyết cho một công việc.

    • Nhà thiết kế để hết tâm huyết vào bộ sưu tập mới. (Nhà thiết kế dồn toàn bộ tâm huyết vào bộ sưu tập mới.)
Thành ngữ liên quan
  • Hết lòng hết dạ: Thành ngữ nhấn mạnh sự chân thành, tận tâm đến mức cao nhất.

    • ấy giúp đỡ hàng xóm hết lòng hết dạ. ( ấy giúp đỡ hàng xóm một cáchcùng chân thành tận tâm.)
  • Mưa dầm thấm lâu / Cảm ơn đằng ấy hết lòng hết dạ: Câu nói dân gian thể hiện sự cảm kích sâu sắc trước tấm lòng, sự giúp đỡ chân thành của người khác.

hết lòng

Anh ấy hết lòng chăm sóc khu vườn nhỏ của mình.

  1. trgt Ra sức hi sinh: Suốt đời tôi hết lòng hết sức phục vụ Tổ quốc (HCM).