hết lời

  1. Finish speaking
    • xin cảm ơn tất cả các vị, tôi xin hết lời
      Thank you all, I have finished speaking
  2. Exhaust one's argument (words)
    • Đã hết lời không kết quả
      To have exhausted one's arguments without any results
    • Hết lời khen
      to be unable to find any more words of praise for someone

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hết lời
Bà ấy hết lời ca ngợi lòng dũng cảm của người lính cứu hỏa.