hối cải

  1. Show repentance and desire to redeem one's faults
    • Khoan dung đối với người biết hối cải
      To lenient to those who show repentance and desire to redeem their faults
  2. hối đoái
noun
  1. exchange
    • sở hối đoái
      Foreign exchange office

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hối cải"

hối cải
Người đàn ông hối cải vì đã làm tổn thương người khác.