hộ lại

Học thuật
Thân thiện
hộ lại

Ông hộ lại ghi chép thông tin vào sổ đăng ký hộ tịch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ trách việc hộ tịch chứng nhận các sự kiện quan trọng như khai sinh, khai tử, kết hôn tại cấp làng xã trong thời kỳ Pháp thuộc: "hộ lại" một chức danh hành chính , đảm nhiệm công việc ghi chép quản lý sổ sách về nhân khẩu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy từng làm hộ lại của làng này suốt mười năm. (Ông ấy từng đảm nhiệm chức vụ ghi chép hộ tịch cho làng này suốt mười năm.)
    • Mọi giấy tờ khai sinh thời đó đều phải chữ dấu của viên hộ lại. (Mọi giấy tờ khai sinh thời đó đều phải chữ con dấu của người phụ trách hộ tịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chức hộ lại": chỉ vị trí, công việc của người làm hộ lại.
    • Chức hộ lại ngày xưa vai trò quan trọng trong việc quản lý dân cưnông thôn. (Vị trí người phụ trách hộ tịch ngày xưa vai trò quan trọng trong việc quản lý dân cưnông thôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thư lại (danh từ): viên chức nhỏ thời phong kiến, phụ trách công văn, giấy tờ.
  • Lý trưởng (danh từ): người đứng đầu hành chính của một làng thời phong kiến thuộc địa, quyền hạn rộng hơn "hộ lại".
Từ đồng nghĩa
  • Viên chức hộ tịch: người làm công tác hộ tịch.
  • Người giữ sổ bộ: người quản lý sổ sách ghi chép về dân cư.
Lưu ý
  • Từ "hộ lại" một từ cổ, hiện nay không còn được sử dụng trong hệ thống hành chính hiện đại. Chức năng tương đương ngày nay thuộc về công chức tư pháp - hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các cấp.
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản lịch sử, tài liệu hoặc khi nói về xã hội Việt Nam thời kỳ Pháp thuộc.
hộ lại

Ông hộ lại ghi chép thông tin vào sổ đăng ký hộ tịch.

  1. Người trông nom hộ tịch chứng nhận việc khai sinh, khai tử, giá thú trong làng thời Pháp thuộc.

Từ chứa "hộ lại"