hớt hải

  1. Panic, be panic-stricken
  2. Hớt hớt hải(láy, ý tăng)
    • Thằng hớt hớt hải chạy về nhà báo em suýt nữa bị xe ô tô chẹt
      The little boy completely panic-stricken rushed home to say that his small brother had just missed being run over by car

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

hớt hải
Một người đàn ông hớt hải chạy ra khỏi nhà vì sắp muộn giờ làm.