hớt lẻo

Học thuật
Thân thiện
hớt lẻo

Một cậu bé hớt lẻo với cô giáo về bạn mình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hay mách lẻo, thích nói xấu người khác để lấy lòng hoặc nịnh hót: "hớt lẻo" dùng để chỉ tính cách của một người thường xuyên mang những chuyện riêng tư, lời nói của người này kể lại với người khác một cách chủ ý xấu, nhằm mục đích lấy lòng hoặc gây hại.
  2. Danh từ:

    • Hành động mách lẻo, lời nói hớt lẻo: "hớt lẻo" cũng có thể dùng để chỉ chính hành động hay lời nói mang tính chất mách lẻo, nói xấu đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Đứa trẻ đó rất hớt lẻo, cứ thấy chạy đi mách ngay. (Đứa trẻ đó rất hay mách lẻo, cứ thấy chạy đi kể lại ngay.)
    • Tính hớt lẻo của khiến mọi người trong lớp không ai ưa. (Tính hay mách lẻo của khiến mọi người trong lớp không ai thích.)
  • Danh từ:

    • Việc hớt lẻo của đã gây ra mâu thuẫn giữa hai người bạn. (Hành động mách lẻo của đã gây ra mâu thuẫn giữa hai người bạn.)
    • Đừng nghe những lời hớt lẻocăn cứ. (Đừng nghe những lời mách lẻo không căn cứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính hớt lẻo": dùng để nhấn mạnh đặc điểm tính cách hay mách lẻo của một người.

    • ấy chán ngán tính hớt lẻo của đồng nghiệp. ( ấy chán ngán tính hay mách lẻo của đồng nghiệp.)
  • "thói hớt lẻo": chỉ thói quen xấu, hành vi thường xuyên mách lẻo.

    • Mẹ tôi luôn dạy tôi phải tránh xa thói hớt lẻo. (Mẹ tôi luôn dạy tôi phải tránh xa thói hay mách lẻo.)
Biến thể từ gần giống
  • Mách lẻo (động từ): hành động kể lại chuyện riêng tư của người này với người khác một cách hại.

    • thích mách lẻo với giáo. ( thích mách lẻo với giáo.)
  • Ngồi lê đôi mách (thành ngữ): chỉ thói quen ngồi nói chuyện, bàn tán, thêm mắm dặm muối vào chuyện của người khác.

  • Thêm mắm thêm muối (thành ngữ): bịa đặt, thêm thắt cho câu chuyện thêm phần kịch tính, thường theo hướng xấu.
Từ đồng nghĩa
  • Mách: báo lại, kể lại (có thể trung lập hoặc mang nghĩa xấu).
  • Bép xép: nói nhiều, nói những điều vụn vặt, không đáng tin.
  • Buôn chuyện: thích nói chuyện, đặc biệt chuyện của người khác.
Từ trái nghĩa
  • Kín miệng: biết giữ mật, không tiết lộ chuyện của người khác.
  • Trung thực: ngay thẳng, thật thà, không nói xấu sau lưng.
Thành ngữ liên quan
  • Hớt hơi hớt hải (thành ngữ gần âm): chỉ trạng thái vội vã, hốt hoảng. (Lưu ý: Đây thành ngữ khác nghĩa, chỉ âm gần giống "hớt").
  • Đâm bị thóc, chọc bị gạo: gây sự, chọc ghẹo, gây chia rẽ giữa người này với người khác ( ý nghĩa tương đồng về hành vi gây mâu thuẫn).
hớt lẻo

Một cậu bé hớt lẻo với cô giáo về bạn mình.

  1. Hay mách để lấy lòng, để nịnh hót.