hụi

hụi

Các thành viên ngồi quanh bàn để góp tiền vào hụi hàng tháng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một hình thức tổ chức góp tiền xoay vòng trong cộng đồng (thường dân gian): "hụi" một nhóm người cùng nhau góp một số tiền nhất định vào một quỹ chung theo định kỳ (hàng tháng, hàng tuần...), sau đó lần lượt được nhận toàn bộ số tiền đó (gọi là "hốt hụi") cho đến khi mỗi người trong nhóm đều nhận được một lần. Hình thức này thường dựa trên sự tín nhiệm lẫn nhau.
    • Khoản tiền hoặc phần quỹ trong hình thức góp vốn này: "hụi" cũng chỉ số tiền mỗi người tham gia đã đóng góp hoặc sẽ nhận được.
    • Từ địa phương: "hụi" cách gọi phổ biếnnhiều vùng nông thôn thành thị Việt Nam, tương đương với từ "họ" trong một số ngữ cảnh khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy tham gia một dây hụi để tiền sửa nhà. ( ấy tham gia một nhóm góp tiền xoay vòng để tiền sửa nhà.)
    • Tháng này đến lượt chị tôi hốt hụi. (Tháng này đến lượt chị tôi nhận toàn bộ số tiền đã góp.)
    • Hụi chết phần hụi đã được hốt xong, không còn phải đóng góp nữa. (Hụi chết phần hụi đã kết thúc vòng quay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chơi hụi": tham gia vào hoạt động góp tiền xoay vòng.

    • Chơi hụi giúp nhiều người tiết kiệm vay mượn lẫn nhau không cần ngân hàng. (Tham gia góp hụi giúp mọi người dễ dàng tích lũy vay mượn vốn.)
  • "hốt hụi": nhận toàn bộ số tiền của dây hụi sau khi đến lượt.

    • Anh ấy hốt hụi vào đúng lúc cần tiền gấp. (Anh ấy nhận được số tiền hụi vào thời điểm cần gấp.)
  • "hụi ma": dây hụi không thực, do kẻ xấu tổ chức để lừa đảo.

    • ấy bị mất tiền tham gia một dây hụi ma. ( ấy bị lừa mất tiền khi tham gia một nhóm hụi giả.)
Biến thể từ gần giống
  • Họ (danh từ): hình thức góp vốn tương tự, thường dùngmiền Bắc hoặc trong văn bản chính thống.

    • Họ hàng, làng xóm thường lập họ để giúp nhau. (Người thân, hàng xóm thường lập nhóm góp vốn để hỗ trợ lẫn nhau.)
  • Dây hụi (danh từ): nhóm người tham gia một hụi cụ thể.

    • Dây hụi này mười người, mỗi tháng góp một triệu. (Nhóm hụi này gồm mười người, mỗi tháng đóng một triệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Họ: hình thức góp vốn tương tự, nhưng "họ" thường mang tính trang trọng hơn phổ biếnmiền Bắc.
  • Hụi : cách nói dân dã, chỉ việc tham gia hụi một cách thường xuyên.
Thành ngữ liên quan
  • Chơi hụi, chơi họ: tham gia vào các hoạt động góp vốn dân gian.

    • quê, chơi hụi chơi họ cách tiết kiệm phổ biến. (Ở nông thôn, tham gia hụi họ phương pháp tiết kiệm quen thuộc.)
  • Hụi chết, hụi sống: hụi chết hụi đã kết thúc vòng quay; hụi sống hụi đang tiếp diễn.

    • Đừng tham gia hụi sống nếu không tin tưởng chủ hụi. (Không nên tham gia hụi đang hoạt động nếu không tin tưởng người quản lý.)