hửng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Bắt đầu bừng sáng lên: Dùng để miêu tả trạng thái ánh sáng (thường là ánh sáng mặt trời) bắt đầu ló rạng, chiếu qua sau một khoảng thời gian tối hoặc u ám.
- Bắt đầu xuất hiện, ló dạng: Có thể dùng với nghĩa bóng để chỉ một hiện tượng, cảm xúc hoặc điều gì đó bắt đầu manh nha xuất hiện.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Trời vừa hửng sáng, chim đã bắt đầu hót. (Mặt trời vừa bắt đầu ló rạng, chim đã bắt đầu hót.)
- Sau cơn mưa, trời hửng nắng. (Sau cơn mưa, trời bắt đầu có nắng.)
- Trong lòng cô ấy hửng lên một chút hy vọng. (Trong lòng cô ấy bắt đầu lóe lên một chút hy vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Hửng hửng" (từ láy, ý giảm nhẹ): Ánh sáng hoặc hiện tượng mới chỉ ló ra rất nhẹ, mờ nhạt.
- Bầu trời sáng sớm hửng hửng một màu hồng nhạt. (Bầu trời sáng sớm ló ra một màu hồng nhạt.)
- Nụ cười hửng hửng trên môi anh ấy. (Nụ cười mới chỉ manh nha, thoáng hiện trên môi anh ấy.)
Biến thể và từ gần giống
- Hừng (tính từ): Thường dùng trong "hừng đông", "hừng sáng", có nghĩa tương tự "hửng" nhưng mạnh hơn, rõ rệt hơn.
- Trời hừng sáng ở phía đông. (Trời rạng sáng ở phía đông.)
- Ló (động từ): Lộ ra, thò ra một phần.
- Mặt trời ló ra sau đám mây. (Mặt trời lộ ra sau đám mây.)
Từ đồng nghĩa
- Ló rạng: Bắt đầu hiện ra, lộ ra (thường về ánh sáng).
- Manh nha: Bắt đầu xuất hiện, mới phát sinh (thường dùng với nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
- Hửng nắng: Trời bắt đầu có nắng sau khi mưa hoặc u ám.
- Chiều nay trời hửng nắng, chúng ta có thể đi dạo. (Chiều nay trời bắt đầu có nắng, chúng ta có thể đi dạo.)
- t. Bắt đầu bừng sáng lên: Trời hửng; Hửng nắng.