choảng

  1. đgt. Đánh mạnh (thtục): Các nước hung tàn choảng lộn nhau (-mỡ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "choảng"

Proverbs and Idioms

choảng
Hai đứa trẻ choảng nhau bằng gối.