hữu cơ

  1. tt (H. hữu: ; : bộ máy, cấu) 1. Nói hợp chất của các-bon tạo nên cơ thể sống của động vật thực vật: Hoá học hữu cơ 2. quan hệ mật thiết với nhau: Đường lối quân sự của Đảng một bộ phận hữu cơ của đường lối chính trị của Đảng (VNgGiáp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hữu cơ"

hữu cơ
Người nông dân thu hoạch rau hữu cơ trên cánh đồng.