haberdasher

/'hæbədæʃə/
danh từ
  1. người bán đồ kim chỉ
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán đồ mặc trong (của đàn ông)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "haberdasher"

haberdasher
A haberdasher arranges a selection of ties and hats in his shop.