habitude

/'hæbitju:d/
danh từ giống cái
  1. thói quen, tập quán
    • Contracter de bonnes habitudes
      nhiễm những thói quen tốt
  2. (từ ; nghĩa ) như habitus
    • d'habitude
      thường thường
    • D'habitude, il sort à cinq heures
      thường thường năm giờ thì ông ấy đi ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "habitude"

habitude
Il prend l'habitude de boire un verre d'eau chaque matin.