habitude

/'hæbitju:d/
Học thuật
Thân thiện
habitude

Il prend l'habitude de boire un verre d'eau chaque matin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thói quen, tập quán: Chỉ một hành vi hoặc cách thức hành động được lặp đi lặp lại thường xuyên, trở thành tự nhiên đối với một cá nhân hoặc một nhóm người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Contracter de bonnes habitudes. (Nhiễm những thói quen tốt.)
    • Il a l'habitude de se lever tôt. (Anh ấy thói quen dậy sớm.)
    • Changer ses mauvaises habitudes est difficile. (Thay đổi những thói quen xấuđiều khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir l'habitude de (faire quelque chose)": thói quen (làm việcđó).

    • Elle a l'habitude de lire avant de dormir. ( ấy thói quen đọc sách trước khi ngủ.)
  • "Prendre l'habitude de (faire quelque chose)": tập thành thói quen (làm việcđó).

    • J'ai pris l'habitude de faire du sport le matin. (Tôi đã tập thành thói quen tập thể thao vào buổi sáng.)
  • "Perdre l'habitude de (faire quelque chose)": mất thói quen (làm việcđó).

    • Il a perdu l'habitude d'écrire à la main. (Anh ấy đã mất thói quen viết tay.)
Biến thể từ gần giống
  • Habituel, habituelle (tính từ): thông thường, thường lệ.

    • C'est son chemin habituel. (Đócon đường thông thường của anh ta.)
  • Habituellement (trạng từ): thường thường, thông thường.

    • Il déjeune habituellement à midi. (Anh ấy thường thường ăn trưa lúc mười hai giờ.)
  • Habituer (động từ): tập cho quen.

    • Il faut habituer les enfants à l'ordre. (Phải tập cho trẻ con quen với trật tự.)
Từ đồng nghĩa
  • Coutume (danh từ giống cái): phong tục, tập quán (thường chỉ thói quen của một cộng đồng).
  • Manière (danh từ giống cái): cách thức, thói quen (trong cách làm việc).
  • Routine (danh từ giống cái): thói quen hằng ngày, lề thói.
Cụm từ cố định
  • D'habitude (trạng từ): thường thường.

    • D'habitude, il sort à cinq heures. (Thường thường năm giờ thì ông ấy đi ra.)
    • Je travaille moins d'habitude le vendredi. (Thường thường tôi làm việc ít hơn vào thứ Sáu.)
  • Comme d'habitude: như thường lệ.

    • Il est en retard, comme d'habitude. (Anh ấy đến muộn, như thường lệ.)
  • Une habitude ancrée / enracinée: một thói quen đã ăn sâu, khó bỏ.

    • Fumer est pour lui une habitude ancrée depuis vingt ans. (Hút thuốcmột thói quen đã ăn sâuanh ta từ hai mươi năm nay.)
habitude

Il prend l'habitude de boire un verre d'eau chaque matin.

danh từ giống cái
  1. thói quen, tập quán
    • Contracter de bonnes habitudes
      nhiễm những thói quen tốt
  2. (từ ; nghĩa ) như habitus
    • d'habitude
      thường thường
    • D'habitude, il sort à cinq heures
      thường thường năm giờ thì ông ấy đi ra