hachure

Không tìm thấy từ "hachure"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Nét chải, nét gạch : Trong hội họa, đặc biệt là kỹ thuật vẽ và bản đồ, "hachure" chỉ một nét vẽ ngắn, song song hoặc chéo nhau dùng để tạo hiệu ứng bóng đổ, thể hiện độ dốc hoặc kết cấu bề mặt. Ví dụ sử dụng Danh từ : The artist used fine hachures to create the illusion of texture on the stone wall. (Họa sĩ đã sử dụng những nét chải mảnh để tạo ảo giác về kết cấu trên bức t...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Nét gạch gạch, nét chải : Một loạt các đường thẳng song song hoặc gần như song song, được vẽ sát nhau, dùng để thể hiện bóng tối, độ dốc, hoặc chất liệu bề mặt trong bản vẽ kỹ thuật, nghệ thuật hoặc trên bản đồ địa hình. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les hachures sur cette carte indiquent les pentes raides. (Những nét gạch gạch trên bản đồ này chỉ những sườn dốc.) L'art...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A technique in drawing, engraving, or cartography : "hachure" refers to a method of representing shading, texture, or relief using a series of closely spaced parallel lines or sets of crossing lines. A single line or set of lines used in this technique : It can also denote an individual instance or group of these lines used to create shading. Examples of Usage Noun : Advanced...

See full definition →