hachure

/hæ'ʃjuə/
danh từ giống cái
  1. nét gạch gạch, nét chải (ở bức vẽ, bản đồ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hachure"

Từ có nhắc đến "hachure"

hachure
Une carte géographique utilise des hachures pour représenter les montagnes.