haggish

/'hægiʃ/
tính từ
  1. (thuộc) mụ phù thuỷ; như mụ phù thuỷ
  2. già xấu như quỷ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

haggish
An old woman with a haggish appearance stirs a large pot over a fire.