hoggish

/'hɔgiʃ/
Học thuật
Thân thiện
hoggish

The boy displayed hoggish table manners as he grabbed food from the platter.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tham ăn, phàm ăn: hành vi ăn uống thô tục, vội vàng quá mức, giống như lợn.
    • Thô tục, bẩn thỉu: tính cách hoặc hành vi cư xử thiếu tinh tế, lịch sự, chỉ quan tâm đến lợi ích bản thân một cách thái quá.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His hoggish behavior at the buffet embarrassed everyone. (Hành vi tham ăn của anh ta ở bữa tiệc tự chọn khiến mọi người xấu hổ.)
    • The manager was criticized for his hoggish acquisition of company bonuses. (Người quản lý bị chỉ trích sự tham lam trong việc chiếm đoạt tiền thưởng của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoggish manners": những cử chỉ, cách ăn uống thô tục, tham lam.

    • He was rejected from the club for his hoggish manners. (Anh ta bị từ chối vào câu lạc bộ những cử chỉ thô tục của mình.)
  • "hoggish disregard": sự thờ ơ, coi thường người khác một cách ích kỷ thô lỗ.

    • The developer showed a hoggish disregard for the community's needs. (Nhà phát triển tỏ ra thờ ơ một cách thô lỗ trước nhu cầu của cộng đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hog (n): con lợn; (v) chiếm giữ một cách tham lam.
  • Hoggishly (adv): một cách tham lam, thô tục.
  • Hoggishness (n): tính tham ăn, tính thô tục.
Từ đồng nghĩa
  • Piggish: như lợn, tham ăn.
  • Gluttonous: háu ăn.
  • Greedy: tham lam.
  • Swine-like: giống như lợn.
  • Selfish: ích kỷ.
Từ trái nghĩa
  • Moderate: điều độ.
  • Refined: tinh tế, lịch sự.
  • Generous: hào phóng.
  • Abstemious: tiết chế (trong ăn uống).
hoggish

The boy displayed hoggish table manners as he grabbed food from the platter.

tính từ
  1. như lợn
  2. (nghĩa bóng) tham ăn; thô tục; bẩn thỉu (như lợn)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "hoggish"