hoggish

/'hɔgiʃ/
tính từ
  1. như lợn
  2. (nghĩa bóng) tham ăn; thô tục; bẩn thỉu (như lợn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "hoggish"

hoggish
The boy displayed hoggish table manners as he grabbed food from the platter.