half-baked

/'hɑ:f'bæk/
tính từ
  1. nướng chưa chín hẳn
  2. chưa chín chắn, còn non nớt, thiếu kinh nghiệm; khờ dại, ngốc nghếch
    • half-baked ideas
      những ý nghĩ chưa chín chắn
    • a half-baked youth
      một thanh niên còn non nớt khờ dại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

half-baked
A chef frowns at a half-baked loaf of bread in the oven.